noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọng đái, bong bóng. A flexible sac that can expand and contract and that holds liquids or gases. Ví dụ : ""Many fish use their bladders to control their buoyancy in the water." " Nhiều loài cá sử dụng bong bóng của chúng để điều chỉnh độ nổi của cơ thể trong nước. anatomy organ physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàng quang. Specifically, the urinary bladder. Ví dụ : ""The doctor checked her bladders to make sure they were functioning properly." " Bác sĩ kiểm tra bàng quang của cô ấy để đảm bảo chúng hoạt động tốt. anatomy organ body physiology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọng. A hollow, inflatable organ of a plant. Ví dụ : "The aquatic plant had tiny, air-filled bladders that helped it float on the surface of the pond. " Cây thủy sinh đó có những cái bọng nhỏ chứa đầy không khí, giúp nó nổi trên mặt ao. biology plant organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng, túi khí. The inflatable bag inside various balls used in sports, such as footballs and rugby balls. Ví dụ : "The coach checked the pressure in the footballs' bladders before practice to make sure they were properly inflated. " Trước buổi tập, huấn luyện viên kiểm tra áp suất trong túi khí của những quả bóng đá để đảm bảo chúng được bơm căng đúng mức. sport part item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bầu đựng rượu, túi đựng rượu. A sealed plastic bag that contains wine and is usually packaged in a cask. Ví dụ : "The campsite sold cheap wine in large casks, each containing two bladders to keep the wine fresh. " Khu cắm trại đó bán rượu rẻ tiền trong những thùng lớn, mỗi thùng có hai bầu đựng rượu để giữ cho rượu luôn tươi ngon. drink item utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọng, bóng. Anything inflated, empty, or unsound. Ví dụ : "The old inflatable pool toys, stored in the shed all winter, were just deflated bladders of plastic when we tried to use them this summer. " Mấy món đồ chơi bơm hơi cũ để trong kho suốt mùa đông, khi đem ra dùng vào mùa hè thì chỉ còn là những cái bóng nhựa xì hơi, chẳng còn hơi hám gì. body anatomy organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc