verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh nhau, ẩu đả. To engage in a brawl; to fight or quarrel. Ví dụ : "The two men brawled in the street after arguing about a parking space. " Hai người đàn ông đánh nhau trên đường sau khi cãi vã về chỗ đậu xe. action human war entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ La lối, ồn ào, cãi nhau. To create a disturbance; to complain loudly. Ví dụ : "The customer brawled with the cashier about the price of the milk. " Khách hàng la lối ồn ào với thu ngân về giá sữa. action sound entertainment human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ồn ào, róc rách. Especially of a rapid stream running over stones: to make a loud, confused noise. Ví dụ : "The mountain stream brawled over the rocky bed, making it hard to hear our conversation. " Con suối trên núi chảy ồn ào, róc rách qua lớp đá, khiến chúng tôi khó mà nghe được cuộc trò chuyện của mình. sound nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắng nhiếc, chửi rủa. To pour abuse on; to scold. Ví dụ : "The frustrated teacher brawled the students for talking during the exam. " Người giáo viên bực bội mắng nhiếc học sinh vì nói chuyện trong lúc thi. action communication language word character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung, Lắc, Run rẩy. To move to and fro, to quiver, to shake. Ví dụ : "The injured bird, caught in the net, brawled against the mesh, desperate to escape. " Con chim bị thương mắc kẹt trong lưới, run rẩy mình cố vùng vẫy thoát ra. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc