Bằng danh dự, bằng thăng cấp danh dự.
Ví dụ:
Trong trận chiến ác liệt đó, Đại úy Miller được trao bằng thăng cấp danh dự lên Thiếu tá, cho phép anh chỉ huy tiểu đoàn, mặc dù mức lương của anh vẫn như một Đại úy.

Trong trận chiến ác liệt đó, Đại úy Miller được trao bằng thăng cấp danh dự lên Thiếu tá, cho phép anh chỉ huy tiểu đoàn, mặc dù mức lương của anh vẫn như một Đại úy.
Vào nước Pháp thế kỷ 18, một thương gia thành đạt có thể nhận được một chứng thư từ nhà Vua, ban cho ông ta tước vị "Bá tước" và nâng cao địa vị xã hội của ông.
"Next weekend, the cycling club is organizing a brevet through the countryside. "
Cuối tuần tới, câu lạc bộ xe đạp tổ chức một chuyến đạp xe đường trường có kiểm soát xuyên vùng quê.