Hình nền cho brevet
BeDict Logo

brevet

/bɹəˈvɛt/

Định nghĩa

noun

Bằng danh dự, bằng thăng cấp danh dự.

Ví dụ :

Trong trận chiến ác liệt đó, Đại úy Miller được trao bằng thăng cấp danh dự lên Thiếu tá, cho phép anh chỉ huy tiểu đoàn, mặc dù mức lương của anh vẫn như một Đại úy.
noun

Chứng thư, bằng sắc.

Ví dụ :

Vào nước Pháp thế kỷ 18, một thương gia thành đạt có thể nhận được một chứng thư từ nhà Vua, ban cho ông ta tước vị "Bá tước" và nâng cao địa vị xã hội của ông.
noun

Chứng nhận hoàn thành đường dài xe đạp, cuộc đạp xe đường trường có kiểm soát.

Ví dụ :

Cuối tuần tới, câu lạc bộ xe đạp tổ chức một chuyến đạp xe đường trường có kiểm soát xuyên vùng quê.
verb

Thăng cấp bậc hàm danh dự.

To promote by brevet.

Ví dụ :

Vì thành tích xuất sắc, công ty quyết định thăng cấp bậc hàm danh dự cho anh ấy lên một vị trí cao hơn, mặc dù chưa có vị trí chính thức nào trống.