Hình nền cho bronzing
BeDict Logo

bronzing

/ˈbrɒnzɪŋ/ /ˈbrɑːnzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Mạ đồng.

Ví dụ :

Mẹ tôi đã mạ đồng đôi giày em bé đầu tiên của tôi.
verb

Làm chai sạn, làm vô cảm.

Ví dụ :

Sau nhiều năm bị chỉ trích, người quản lý dường như đang tự làm chai sạn bản thân trước những lời phàn nàn và tiếp tục đưa ra những quyết định y hệt.
noun

Sự rám nắng, hiện tượng rám nắng.

Ví dụ :

Người nông dân lo lắng về hiện tượng rám nắng trên vụ cam của mình, vì biết đó là dấu hiệu cho thấy nhện rỉ đang phá hoại trái cây.