verb🔗ShareMạ đồng. To plate with bronze."My mother bronzed my first pair of baby shoes."Mẹ tôi đã mạ đồng đôi giày em bé đầu tiên của tôi.materialappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhuộm màu đồng, làm rám nắng. To color bronze; (of the sun) to tan.""She spent the afternoon at the beach, bronzing her skin in the sun." "Cô ấy dành cả buổi chiều ở bãi biển để tắm nắng cho làn da rám màu đồng.colorappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareRám nắng, nhuộm nâu da. (of the skin) To change to a bronze or tan colour due to exposure to the sun."After a week at the beach, her skin was noticeably bronzing. "Sau một tuần ở biển, da cô ấy rám nắng thấy rõ.appearancebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm chai sạn, làm vô cảm. To make hard or unfeeling; to brazen."After years of criticism, the manager seemed to bronzing himself to the complaints and continued making the same decisions. "Sau nhiều năm bị chỉ trích, người quản lý dường như đang tự làm chai sạn bản thân trước những lời phàn nàn và tiếp tục đưa ra những quyết định y hệt.characterattitudemindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự làm đồng, sự nhuộm màu đồng. The process of giving something the appearance of bronze."The sculptor used a special paint for the statue's bronzing to make it look like real bronze. "Người thợ điêu khắc đã dùng một loại sơn đặc biệt cho việc nhuộm màu đồng của bức tượng để làm cho nó trông giống như đồng thật.appearanceprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự rám nắng, hiện tượng rám nắng. Late-season damage to citrus fruit caused by rust mites."The farmer worried about the bronzing on his orange crop, knowing it meant rust mites were damaging the fruit. "Người nông dân lo lắng về hiện tượng rám nắng trên vụ cam của mình, vì biết đó là dấu hiệu cho thấy nhện rỉ đang phá hoại trái cây.fruitplantagriculturebiologyinsectdiseaseChat với AIGame từ vựngLuyện đọc