Hình nền cho mites
BeDict Logo

mites

/maɪts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân phun thuốc lên cây táo để diệt mấy con mạt đang phá hoại quả.
noun

Đồng xu nhỏ, đồng lepton.

Ví dụ :

Bà lão đã quyên góp hai đồng xu nhỏ cuối cùng của mình, hay hai đồng lepton cuối cùng, cho quỹ của đền thờ, thể hiện đức tin sâu sắc dù bà nghèo khó.
noun

Một đơn vị đo lường nhỏ; Một phần hai mươi của một grain.

Ví dụ :

Trong lúc cố gắng cân đong lượng bột cực mịn cho thí nghiệm hóa học, sinh viên nhận ra rằng dù chỉ một vài hạt nhỏ xíu chất đó cũng có thể làm thay đổi đáng kể kết quả.
noun

Nhóc, quỷ sứ, ranh con.

Ví dụ :

Ôi, mấy đứa quỷ sứ đó làm đổ nước ép ra cả bàn kìa, nhưng mà nhìn cái mặt lem luốc dễ thương của tụi nó thì làm sao mà giận được chứ?