Hình nền cho bucolic
BeDict Logo

bucolic

/bjuːˈkɒlɪk/ /bjuˈkɑlɪk/

Định nghĩa

adjective

Đồng quê, thôn dã, mộc mạc.

Ví dụ :

Gia đình quyết định dành kỳ nghỉ của họ ở một căn nhà tranh mộc mạc, đậm chất đồng quê nép mình giữa những ngọn đồi nhấp nhô của vùng nông thôn.
adjective

Thuộc về thôn quê, đồng quê.

Ví dụ :

Bức tranh miêu tả một cảnh đồng quê thanh bình, với những con bò đang gặm cỏ trên đồng cỏ xanh mướt và một nhà kho màu đỏ ở đằng xa.
noun

Điệu thơ đồng quê, bài thơ điền viên.

Ví dụ :

Trong lớp tiếng Anh, chúng tôi đã học những điệu thơ đồng quê (bucolic), tập trung vào các tác phẩm lý tưởng hóa cuộc sống thôn dã và những niềm vui giản dị của thiên nhiên.
noun

Nông dân, thôn dân.

Ví dụ :

Người dân thành phố thường lãng mạn hóa cuộc sống của những người nông dân, thôn dân, mơ mộng về sự giản dị và bình yên mà không phải lúc nào cũng phản ánh đúng thực tế của công việc đồng áng vất vả.