verb🔗ShareTúm, gom lại, bó lại. To gather into a bunch."The toddler was bunching his blanket in his hands while he was falling asleep. "Đứa bé đang túm chăn trong tay khi ngủ thiếp đi.groupactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDún, xếp nếp, tạo nếp. To gather fabric into folds."She was bunching the curtains to let in more sunlight. "Cô ấy đang dún rèm lại để có thêm ánh nắng vào phòng.materialstyleappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTúm, bó, dồn lại. To form a bunch."The children were bunching the fallen leaves into a big pile. "Bọn trẻ đang túm những chiếc lá rụng lại thành một đống lớn.groupactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDồn, túm, nhăn nhúm. To be gathered together in folds"The curtains were bunching up on the rod, so I smoothed them out to let more light in. "Rèm cửa bị dồn lại trên thanh treo nên tôi vuốt phẳng chúng ra để có nhiều ánh sáng lọt vào hơn.materialappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhồng lên, dồn cục. To protrude or swell"The old shirt was bunching at the waist, making it uncomfortable to wear. "Chiếc áo cũ bị dồn cục ở phần eo, khiến mặc vào rất khó chịu.appearancebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự bó, sự túm, sự chụm lại. An arrangement of items in a bunch."The florist admired the careful bunching of roses before wrapping them. "Người bán hoa trầm trồ cách bó hoa hồng cẩn thận trước khi gói chúng lại.itemgroupthingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBắt cóc thú cưng, bắt cóc chó mèo. The illegitimate supplying of laboratory animals that are actually kidnapped pets or illegally trapped strays."The animal rights group protested the laboratory, claiming evidence of "bunching" in their research supply chain. "Nhóm bảo vệ quyền động vật biểu tình trước phòng thí nghiệm, tuyên bố có bằng chứng về việc "bắt cóc thú cưng, chó mèo" trong chuỗi cung ứng nghiên cứu của họ.animallawinhumansocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc