Hình nền cho bunching
BeDict Logo

bunching

/ˈbʌntʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Túm, gom lại, bó lại.

Ví dụ :

Đứa bé đang túm chăn trong tay khi ngủ thiếp đi.
noun

Ví dụ :

Nhóm bảo vệ quyền động vật biểu tình trước phòng thí nghiệm, tuyên bố có bằng chứng về việc "bắt cóc thú cưng, chó mèo" trong chuỗi cung ứng nghiên cứu của họ.