noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật đi lạc, súc vật đi lạc, con vật đi lạc. Any domestic animal that has no enclosure, or its proper place and company, and wanders at large, or is lost; an estray. Ví dụ : "Every evening, the kind old woman puts out food for the neighborhood strays. " Mỗi tối, bà lão tốt bụng đều để thức ăn cho những con vật đi lạc trong khu phố. animal nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ lạc loài, người đi lạc. One who is lost, either literally or metaphorically. Ví dụ : "The shelter takes in lost dogs and cats, offering a safe place for strays until they find new homes. " Trạm cứu hộ nhận những chú chó và mèo bị lạc, cung cấp một nơi an toàn cho những kẻ lạc loài cho đến khi chúng tìm được nhà mới. person character soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lang thang, sự đi lạc. The act of wandering or going astray. Ví dụ : "The shelter cares for many lost strays, hoping to find them homes. " Trạm cứu hộ chăm sóc nhiều động vật bị lạc đang lang thang, mong tìm được mái ấm cho chúng. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi thả rông. An area of common land or place administered for the use of general domestic animals, i.e. "the stray" Ví dụ : "The village strays, used for grazing sheep and cattle, were carefully managed to prevent overgrazing. " Những bãi thả rông của làng, nơi thả cừu và gia súc gặm cỏ, được quản lý cẩn thận để tránh tình trạng chăn thả quá mức. area animal environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi lạc, lạc lối. To wander, as from a direct course; to deviate, or go out of the way. Ví dụ : "The student strays from the topic when he talks about his weekend during his presentation about World War II. " Người sinh viên đi lạc khỏi chủ đề khi nói về ngày cuối tuần của mình trong bài thuyết trình về Thế Chiến Thứ Hai. direction way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi lạc, lang thang. To wander from one's limits; to rove or roam at large; to go astray. Ví dụ : "The lost puppy often strayed from the park, running into the busy street. " Chú chó con bị lạc thường đi lạc khỏi công viên, chạy ra đường phố đông đúc. direction action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạc lối, lầm đường, sa ngã. To wander from the path of duty or rectitude; to err. Ví dụ : ""The student sometimes strays from his assigned reading and starts browsing unrelated websites during class." " Thỉnh thoảng, cậu sinh viên này lại lầm đường, không đọc tài liệu được giao mà bắt đầu lướt web linh tinh trong giờ học. moral action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lạc, khiến đi lạc. To cause to stray. Ví dụ : "The shepherd carefully strays the sheep away from the dangerous cliff. " Người chăn cừu cẩn thận dẫn dụ đàn cừu tránh xa vách đá nguy hiểm. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc