Hình nền cho eristic
BeDict Logo

eristic

/ɪˈrɪstɪk/ /ɛˈrɪstɪk/

Định nghĩa

noun

Người thích tranh cãi, kẻ lý sự.

Ví dụ :

Anh trai tôi đúng là một kẻ lý sự; anh ấy thích cãi nhau và sẽ bẻ cong mọi vấn đề để thắng, ngay cả khi bản thân anh ấy không tin vào điều đó.
noun

Ví dụ :

Cuộc cãi vã liên tục của hai anh em leo thang thành một màn tranh cãi vô bổ, chẳng ai chịu nghe ai hay cố gắng giải quyết vấn đề, mà chỉ cãi nhau để "thắng" cho bằng được.
adjective

Hay gây gỗ, thích tranh cãi.

Ví dụ :

Những lời bình luận về chính trị của anh ta luôn mang tính gây gỗ, làm cho bữa cơm gia đình lúc nào cũng thành ra cãi nhau.