Hình nền cho cadency
BeDict Logo

cadency

/ˈkeɪdənsi/ /ˈkeɪdənsiː/

Định nghĩa

noun

Sự suy tàn, sự suy giảm.

Ví dụ :

Sau khi mất đi khách hàng lớn nhất, công ty cũ trải qua một sự suy tàn dần dần, dẫn đến việc cắt giảm ngân sách và sa thải nhân viên.
noun

Kết, Đoạn kết, Sự chuyển điệu.

Ví dụ :

Bài hát kết thúc bằng một đoạn kết êm dịu, khiến khán giả cảm thấy bình yên và hài lòng.
noun

Ví dụ :

Ca sĩ dừng lại một chút, tạo cơ hội cho một đoạn hoa mỹ ngắn với những đoạn hát ngẫu hứng trước khi kết thúc bài hát.
noun

Trầm bổng, ngữ điệu hạ giọng.

Ví dụ :

Giọng cô ấy hạ thấp ngữ điệu rõ rệt ở cuối mỗi câu hỏi, cho thấy cô ấy thực sự mong chờ câu trả lời.
noun

Điệu hát quân hành, bài hát hành quân.

Ví dụ :

Tiếng hát quân hành mạnh mẽ của những người lính vang vọng khắp thao trường khi họ chạy, điệu hát của họ dội lại trong không gian buổi sáng.
noun

Sự nhịp nhàng, sự uyển chuyển.

Ví dụ :

Sự nhịp nhàng uyển chuyển trong từng bước di chuyển của con ngựa thật ấn tượng, thể hiện kỹ năng và khả năng điều khiển tuyệt vời của người cưỡi.
noun

Thứ tự, dấu hiệu phân biệt, huy hiệu gia tộc.

Ví dụ :

Gia đình đó sử dụng một hệ thống dấu hiệu phân biệt trên khiên của họ; con trai cả có một dải băng nhỏ, con thứ hai có hình trăng lưỡi liềm, v.v., để thể hiện thứ tự sinh của mỗi người con trai.