noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá chép, cá mè. One of various species of freshwater fish of the Cyprinidae or carp family, especially: Ví dụ : "The boy proudly displayed the chub he caught in the river, a silver flash against the muddy bank. " Cậu bé tự hào khoe con cá chép cậu vừa bắt được dưới sông, thân cá ánh bạc nổi bật trên bờ bùn lầy. fish animal food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá chép, cá mè. (by extension) Any of various vaguely related marine or freshwater fishes. Ví dụ : "While fishing in the river, we caught several small chub and released them back into the water. " Trong lúc câu cá ở sông, chúng tôi bắt được vài con cá chép nhỏ và thả chúng về lại sông. fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũm mĩm, tròn trịa. A chubby, plump person. Ví dụ : "My little brother is such a chub; he loves to eat cookies all the time. " Em trai tôi mũm mĩm quá chừng; nó thích ăn bánh quy suốt ngày. appearance body person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỡ thừa, béo phì. Excess body fat. Ví dụ : "The football player's chub made it hard for him to run quickly. " Mỡ thừa khiến cầu thủ bóng đá đó chạy không nhanh được. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cu, dương vật cương cứng. An erection (erect penis). body sex anatomy organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Túi thịt, cây thịt. A plastic or other flexible package of meat, usually ground meat or luncheon meat. Ví dụ : "My mom bought a chub of ground beef at the store to make spaghetti sauce. " Mẹ tôi mua một cây thịt bò xay ở cửa hàng để làm sốt mì spaghetti. food item material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc