Hình nền cho chub
BeDict Logo

chub

/tʃʌb/

Định nghĩa

noun

Cá chép, cá mè.

Ví dụ :

Cậu bé tự hào khoe con cá chép cậu vừa bắt được dưới sông, thân cá ánh bạc nổi bật trên bờ bùn lầy.