Hình nền cho clearinghouse
BeDict Logo

clearinghouse

/ˈklɪrɪŋhaʊs/ /ˈklɪərɪŋhaʊs/

Định nghĩa

noun

Trung tâm thanh toán bù trừ, văn phòng thanh toán bù trừ.

Ví dụ :

Ngân hàng sử dụng một trung tâm thanh toán bù trừ để xử lý séc từ các ngân hàng khác nhau một cách nhanh chóng và hiệu quả.
noun

Trung tâm giao dịch hàng hóa.

Ví dụ :

Nhà kho trung tâm đóng vai trò như một trung tâm giao dịch hàng hóa, phân phối các gói hàng một cách hiệu quả đến các xe tải giao hàng khắp thành phố.
noun

Trung tâm thanh toán bù trừ, kho dữ liệu.

Ví dụ :

Thư viện trường đại học đóng vai trò như một trung tâm thanh toán bù trừ/kho dữ liệu cho các bài nghiên cứu, thu thập, sắp xếp và chia sẻ chúng với sinh viên và giảng viên.