noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trung tâm thanh toán bù trừ, văn phòng thanh toán bù trừ. A central point where clearing banks and other financial firms exchange checks, settle accounts, etc. Ví dụ : "The bank uses a clearinghouse to process checks from different banks quickly and efficiently. " Ngân hàng sử dụng một trung tâm thanh toán bù trừ để xử lý séc từ các ngân hàng khác nhau một cách nhanh chóng và hiệu quả. business finance economy organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trung tâm giao dịch hàng hóa. (by extension) A hub of goods traffic Ví dụ : "The central warehouse acts as a clearinghouse, efficiently distributing packages to delivery trucks across the city. " Nhà kho trung tâm đóng vai trò như một trung tâm giao dịch hàng hóa, phân phối các gói hàng một cách hiệu quả đến các xe tải giao hàng khắp thành phố. business commerce economy traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trung tâm thanh toán bù trừ, kho dữ liệu. (GIS) A repository structure, physical or virtual, that collects, stores, and disseminates information, metadata, and data Ví dụ : "The university library acts as a clearinghouse for research papers, collecting, organizing, and sharing them with students and faculty. " Thư viện trường đại học đóng vai trò như một trung tâm thanh toán bù trừ/kho dữ liệu cho các bài nghiên cứu, thu thập, sắp xếp và chia sẻ chúng với sinh viên và giảng viên. technology internet computing organization service system structure info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc