Hình nền cho cloaca
BeDict Logo

cloaca

/kləʊˈeɪkə/ /kloʊˈeɪkə/

Định nghĩa

noun

Hố xí, đường cống.

Ví dụ :

Sau trận mưa lớn, đường phố thành phố trở thành một cái hố xí khổng lồ với nước thải tràn ngập.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ thú y giải thích rằng huyệt nhớp của con chim bị viêm, có lẽ là nguyên nhân khiến nó khó chịu khi đẻ trứng.
noun

Huyệt.

Ví dụ :

Bác sĩ thú y đã xác định được một huyệt, một lỗ rò rỉ dịch có mùi hôi thối, trên chân con ngựa, cho thấy một nhiễm trùng sâu bên trong.