Hình nền cho cogs
BeDict Logo

cogs

/kɒɡz/

Định nghĩa

noun

Răng cưa, bánh răng.

Ví dụ :

Kim giây của chiếc đồng hồ cổ ngừng chạy vì vài răng cưa trên một trong các bánh răng của nó đã bị gãy.
noun

Ví dụ :

Người thợ mộc cẩn thận căn chỉnh các mộng ở đầu thanh dầm sao cho khớp với lỗ mộng trên cột, đảm bảo một mối nối chắc chắn và ổn định cho khung gỗ.
noun

Cột chống, trụ chống.

Ví dụ :

Đường hầm mỏ cũ kỹ được chống đỡ một cách bấp bênh chỉ bằng vài trụ than đá lởm chởm, nhắc nhở những người thợ mỏ về mối nguy hiểm luôn rình rập.