noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Răng cưa, bánh răng. A tooth on a gear. Ví dụ : "The old clock's second hand stopped moving because several cogs on one of its gears were broken. " Kim giây của chiếc đồng hồ cổ ngừng chạy vì vài răng cưa trên một trong các bánh răng của nó đã bị gãy. machine part technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh răng. A gear; a cogwheel. Ví dụ : "The clock's cogs need oiling because they're making a loud grinding noise. " Các bánh răng của đồng hồ cần được tra dầu vì chúng đang kêu cót két rất to. machine part technology technical structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quân cờ, mắt xích, người thừa. An unimportant individual in a greater system. Ví dụ : "The new student felt like a cog in the large, complicated machine of the high school. " Bạn học sinh mới cảm thấy mình chỉ là một quân cờ nhỏ bé trong cỗ máy trường trung học lớn lao và phức tạp này. system organization job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mộng. A projection or tenon at the end of a beam designed to fit into a matching opening of another piece of wood to form a joint. Ví dụ : "The carpenter carefully aligned the cogs at the end of the beam with the mortises in the post, ensuring a strong and stable joint for the timber frame. " Người thợ mộc cẩn thận căn chỉnh các mộng ở đầu thanh dầm sao cho khớp với lỗ mộng trên cột, đảm bảo một mối nối chắc chắn và ổn định cho khung gỗ. architecture part building structure technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cột chống, trụ chống. One of the rough pillars of stone or coal left to support the roof of a mine. Ví dụ : "The old mine shaft was held up precariously by just a few uneven cogs of coal, reminding the miners of the ever-present danger. " Đường hầm mỏ cũ kỹ được chống đỡ một cách bấp bênh chỉ bằng vài trụ than đá lởm chởm, nhắc nhở những người thợ mỏ về mối nguy hiểm luôn rình rập. material geology structure building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại tàu (cỡ lớn). A ship of burden, or war with a round, bulky hull. Ví dụ : "The medieval port bustled with activity as cogs loaded with wool and spices arrived from distant lands. " Cảng thời trung cổ nhộn nhịp với hoạt động khi những tàu lớn chở đầy len và gia vị từ những vùng đất xa xôi cập bến. nautical vehicle military sailing war history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mánh khóe, trò bịp bợm. A trick or deception; a falsehood. Ví dụ : "The politician's promises about lowering taxes turned out to be mere cogs to win votes. " Những lời hứa của chính trị gia về việc giảm thuế hóa ra chỉ là những mánh khóe để giành phiếu bầu. character mind action negative word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuồng đánh cá nhỏ. A small fishing boat. Ví dụ : "The small cogs bobbed gently in the harbor, waiting for the fishermen to begin their day. " Những chiếc xuồng đánh cá nhỏ khẽ nhấp nhô trong bến cảng, chờ những người đánh cá bắt đầu một ngày mới. nautical vehicle fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lu, cái lu. A small round wooden vessel for holding milk. Ví dụ : "After milking the cow, Grandma carefully poured the fresh milk into several cogs to carry into the house. " Sau khi vắt sữa bò, bà cẩn thận rót sữa tươi vào mấy cái lu để mang vào nhà. utensil food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc