noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tung hứng. (juggling) The act of throwing and catching each prop at least twice, as opposed to a flash. Ví dụ : "The circus performer's juggles lasted for several minutes, demonstrating incredible skill and control. " Những màn tung hứng của nghệ sĩ xiếc kéo dài vài phút, thể hiện kỹ năng và khả năng kiểm soát đáng kinh ngạc. entertainment sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tung hứng, xoay xở. The handling or managing of many tasks at once. Ví dụ : "Her juggles of work, family, and school left her feeling exhausted but accomplished. " Việc cô ấy tùng hứng/xoay xở giữa công việc, gia đình và việc học khiến cô ấy cảm thấy kiệt sức nhưng cũng rất thành công. job business organization ability work action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảo thuật, trò ảo thuật. The performance of a magic trick. Ví dụ : "The magician's juggles amazed the children at the birthday party. " Những trò ảo thuật của nhà ảo thuật đã khiến bọn trẻ con tại bữa tiệc sinh nhật vô cùng thích thú. entertainment art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò bịp bợm, sự gian lận. A deceit or imposture. Ví dụ : "The company's financial reports were exposed as juggles, hiding massive debts under misleading accounting practices. " Báo cáo tài chính của công ty bị phanh phui là những trò bịp bợm, che giấu các khoản nợ khổng lồ bằng các thủ thuật kế toán gian lận. character action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tung hứng. To manipulate objects, such as balls, clubs, beanbags, rings, etc. in an artful or artistic manner. Juggling may also include assorted other circus skills such as the diabolo, devil sticks, hat, and cigar box manipulation as well. Ví dụ : "She can juggle flaming torches." Cô ấy có thể tung hứng những ngọn đuốc đang cháy. entertainment art sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoay xở, quán xuyến. To handle or manage many tasks at once. Ví dụ : "He juggled home, school, and work for two years." Anh ấy xoay xở quán xuyến việc nhà, việc học và công việc trong suốt hai năm. job ability business action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa bịp, gian lận, mánh khóe. To deceive by trick or artifice. Ví dụ : "The con artist juggles fake documents to steal people's money. " Tên lừa đảo đó dùng mánh khóe, làm giả giấy tờ để chiếm đoạt tiền của người ta. action character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói đùa, pha trò, chơi chữ. To joke or jest. Ví dụ : "He always juggles with his friends, teasing them playfully about their hobbies. " Anh ấy lúc nào cũng hay pha trò với bạn bè, trêu chọc họ một cách vui vẻ về sở thích của họ. entertainment communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tung hứng, làm ảo thuật. To perform magic tricks. Ví dụ : "The magician juggles colorful balls, making them disappear and reappear in surprising ways. " Nhà ảo thuật tung hứng những quả bóng đầy màu sắc, làm chúng biến mất rồi lại xuất hiện một cách đầy bất ngờ. entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc