Hình nền cho commodious
BeDict Logo

commodious

/kəˈməʊdɪəs/ /kəˈmoʊdi.əs/

Định nghĩa

adjective

Có lợi, sinh lợi.

Ví dụ :

Đầu tư vào các thiết bị tiết kiệm năng lượng có thể là một quyết định có lợi về lâu dài, vì nó giúp giảm hóa đơn tiền điện.