Hình nền cho intensions
BeDict Logo

intensions

/ɪnˈtɛnʃənz/

Định nghĩa

noun

Độ mạnh, sự mãnh liệt.

Ví dụ :

Độ mãnh liệt của cuộc tranh cãi tăng lên nhanh chóng khi cả hai người nói đều lớn tiếng.
noun

Ví dụ :

Ý nghĩa nội hàm của từ "anh hùng" – như là sự dũng cảm, lòng vị tha và sự hy sinh – thường được lý tưởng hóa và không hoàn toàn nắm bắt được những thực tế phức tạp của những người mà chúng ta coi là anh hùng trong đời thực.