Hình nền cho corns
BeDict Logo

corns

/kɔːrnz/

Định nghĩa

noun

Ngũ cốc, lúa gạo.

Ví dụ :

Ở nhiều vùng của Ireland, người nông dân chủ yếu trồng các loại ngũ cốc như yến mạch để nuôi gia súc.