adjective🔗ShareĐiên rồ nhất, mất trí nhất, kỳ quặc nhất. Flawed or damaged; unsound, liable to break apart; ramshackle."The craziest chair in the waiting room wobbled so badly I was afraid to sit on it. "Cái ghế tồi tàn nhất trong phòng chờ lung lay đến nỗi tôi sợ không dám ngồi.conditionqualityappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐiên cuồng nhất, mất trí nhất. Sickly, frail; diseased."The craziest plant in the garden, with its yellowing leaves and drooping stem, needed extra care. "Cây yếu ớt nhất trong vườn, với lá úa vàng và thân cây rũ xuống, cần được chăm sóc đặc biệt.diseaseconditionbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐiên rồ nhất, mất trí nhất. Of unsound mind; insane, demented."His ideas were both frightening and crazy."Ý tưởng của anh ta vừa đáng sợ vừa điên rồ.mindconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐiên rồ nhất, mất kiểm soát nhất. Out of control."When she gets on the motorcycle she goes crazy."Khi cô ấy lên xe máy là cô ấy bắt đầu chạy xe điên cuồng, mất kiểm soát luôn.mindcharacterattitudeemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐiên cuồng, cuồng nhiệt. Very excited or enthusiastic."He went crazy when he won."Anh ấy đã phát cuồng lên khi thắng.emotionattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐiên cuồng, cuồng si, say đắm. In love; experiencing romantic feelings."Why is she so crazy about him?"Sao cô ấy lại yêu anh ta điên cuồng đến thế?emotionattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐiên rồ nhất, kỳ quặc nhất, khó tin nhất. Very unexpected; wildly surprising."The game had a crazy ending."Trận đấu kết thúc một cách bất ngờ đến không ai tin được.attitudecharacteremotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc