Hình nền cho cruces
BeDict Logo

cruces

/ˈkɹu.siz/

Định nghĩa

noun

Điểm mấu chốt, yếu tố then chốt.

Ví dụ :

Điểm mấu chốt trong lập luận của cô ấy là đường xá cần được sửa chữa trước khi có thể hoàn thành bất cứ việc gì khác.
noun

Bước ngoặt, điểm mấu chốt, thời điểm quyết định.

Ví dụ :

Bài kiểm tra cuối kỳ là điểm mấu chốt, thời điểm quyết định của cả học kỳ; thành công đồng nghĩa với tốt nghiệp, thất bại đồng nghĩa với việc học lại.