noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm mấu chốt, yếu tố then chốt. The basic, central, or essential point or feature. Ví dụ : "The crux of her argument was that the roadways needed repair before anything else could be accomplished." Điểm mấu chốt trong lập luận của cô ấy là đường xá cần được sửa chữa trước khi có thể hoàn thành bất cứ việc gì khác. point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước ngoặt, điểm mấu chốt, thời điểm quyết định. The critical or transitional moment or issue, a turning point. Ví dụ : "The final exam was the cruces of the semester; success meant graduation, failure meant repeating the course. " Bài kiểm tra cuối kỳ là điểm mấu chốt, thời điểm quyết định của cả học kỳ; thành công đồng nghĩa với tốt nghiệp, thất bại đồng nghĩa với việc học lại. situation event point time process stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó khăn, vấn đề hóc búa. A puzzle or difficulty. Ví dụ : "Finding affordable housing in the city presents many cruces for young families. " Việc tìm nhà ở giá cả phải chăng ở thành phố đặt ra nhiều khó khăn, vấn đề hóc búa cho các gia đình trẻ. mind philosophy logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm mấu chốt, đoạn khó nhất. The hardest point of a climb. Ví dụ : "The cruces of the rock climbing route required a difficult reach and precise foot placement. " Những đoạn khó nhất của tuyến leo núi đá đòi hỏi tầm với khó khăn và đặt chân thật chính xác. sport technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình thánh giá. A cross on a coat of arms. Ví dụ : "The antique shield displayed three golden cruces against a field of blue, proudly representing the family's heritage. " Chiếc khiên cổ trưng bày ba hình thánh giá màu vàng trên nền xanh lam, hiên ngang đại diện cho di sản của gia đình. heraldry royal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc