Hình nền cho dallied
BeDict Logo

dallied

/ˈdælid/ /ˈdeɪlid/

Định nghĩa

verb

Lề mề, la cà, chần chừ.

Ví dụ :

Bọn học sinh lề mề ở hành lang sau giờ học, vừa tán gẫu vừa cười đùa thay vì đến lớp tiếp theo.
verb

Ví dụ :

Sau khi bắt được con bê bằng dây thừng, chàng cao bồi quấn dây thừng quanh sừng yên ngựa để giữ nó chắc chắn.