verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, chiến thắng, hạ gục. To overcome in battle or contest. Ví dụ : "Wellington defeated Napoleon at Waterloo." Wellington đã đánh bại Napoleon trong trận chiến tại Waterloo. military war sport action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, hạ gục, làm suy yếu. To reduce, to nothing, the strength of. Ví dụ : "The heavy rain defeats our plans for a picnic in the park. " Cơn mưa lớn làm hỏng hết kế hoạch đi picnic ở công viên của chúng ta. action achievement military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, vô hiệu hóa. To nullify Ví dụ : "The thick fog defeats my attempt to drive safely, so I'll wait for it to clear. " Sương mù dày đặc làm vô hiệu hóa nỗ lực lái xe an toàn của tôi, vì vậy tôi sẽ đợi sương tan. outcome action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất bại, sự thua trận. The act or instance of being defeated, of being overcome or vanquished; a loss. Ví dụ : "Licking their wounds after a temporary defeat, they planned their next move." Liếm láp vết thương sau một thất bại tạm thời, họ lên kế hoạch cho bước đi tiếp theo của mình. outcome event war military sport game action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất bại, sự đánh bại. The act or instance of defeating, of overcoming, vanquishing. Ví dụ : "The champion boxer celebrated his latest defeats with a humble speech, acknowledging his opponents' skill. " Nhà vô địch quyền anh ăn mừng những chiến thắng mới nhất của mình bằng một bài phát biểu khiêm tốn, thừa nhận kỹ năng của các đối thủ. outcome action war military sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thất bại, sự đánh bại, sự tiêu tan. Frustration (by prevention of success), stymieing; nullification. Ví dụ : "The repeated defeats she experienced while trying to start her own business left her discouraged. " Những thất bại liên tiếp mà cô ấy trải qua khi cố gắng khởi nghiệp đã khiến cô ấy nản lòng. outcome achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thất bại, sự tiêu tan, sự phá hủy. Destruction, ruin. Ví dụ : "The repeated defeats of the small business led to its closure. " Những thất bại liên tiếp đã đẩy doanh nghiệp nhỏ đến chỗ đóng cửa, tiêu tan hết hy vọng. disaster outcome war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc