noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính có thể xác định được, thuộc tính có thể xác định. An attribute of something that is susceptible of determination into various states Ví dụ : "The student's grade in the class was determinable based on their scores on tests and assignments. " Điểm số của sinh viên trong lớp có thể xác định được dựa trên điểm các bài kiểm tra và bài tập của họ. ability quality state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác định được, có thể xác định. Able to be determined or limited Ví dụ : "The amount of sugar in the recipe is determinable because the instructions clearly state the exact measurement. " Lượng đường trong công thức này có thể xác định được vì hướng dẫn ghi rõ số đo chính xác. ability possibility science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác định được, có thể xác định. Able to be decided or settled by law Ví dụ : ""Whether or not the dog bite occurred on company property is determinable by reviewing the security footage." " Việc vết chó cắn có xảy ra trên tài sản của công ty hay không có thể xác định được bằng cách xem lại đoạn phim an ninh. law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc