Hình nền cho disarming
BeDict Logo

disarming

/dɪsˈɑrmɪŋ/ /dɪˈzɑrmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tước vũ khí, giải giáp.

Ví dụ :

Người bảo vệ đã tước vũ khí của kẻ đột nhập trước khi cảnh sát đến.
verb

Làm mất khả năng gây hại, vô hiệu hóa.

Ví dụ :

Lời lẽ tử tế của cô giáo đã xoa dịu cơn giận và làm cho cậu học sinh, người đang bực tức vì kết quả bài kiểm tra, bớt căng thẳng hơn.