noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyến phê thuốc tồi tệ, trải nghiệm tồi tệ khi dùng thuốc. A negative drug trip. Ví dụ : "Normally those pills give me a boost, but last night they gave me a downer." Bình thường mấy viên thuốc đó làm tôi phấn chấn lắm, nhưng tối qua chúng lại khiến tôi có một chuyến phê thuốc tồi tệ. medicine substance mind sensation negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc an thần, thuốc ức chế. A drug that has depressant qualities. Ví dụ : "The doctor prescribed a downer to help her sleep through the night. " Bác sĩ kê cho cô ấy một loại thuốc an thần để giúp cô ấy ngủ suốt đêm. medicine substance mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ gây cụt hứng, Điều gây thất vọng, Nỗi thất vọng. Something or someone disagreeable, dispiriting or depressing; a killjoy. Ví dụ : ""Rain on a picnic is such a downer." " Trời mưa vào buổi dã ngoại đúng là một điều gây thất vọng. attitude character person negative emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con vật bị ngã quỵ, con vật không đứng dậy được. A livestock animal that has collapsed. Ví dụ : "The farmer noticed a downer cow in the pasture and called a vet immediately. " Người nông dân nhận thấy có một con bò bị ngã quỵ, không đứng dậy được ở đồng cỏ và gọi bác sĩ thú y ngay lập tức. animal agriculture condition biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngừng việc, đình công. A form of industrial action in which workers down tools and refuse to work. Ví dụ : "The workers went on a downer, halting production at the factory. " Công nhân đã đình công, khiến nhà máy phải ngừng sản xuất. work business industry action economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc