noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuổi, tuổi tác, độ tuổi. One's age, age in years, period of life. Ví dụ : "Even at a young eld, she displayed remarkable maturity. " Ngay cả khi còn ít tuổi, cô ấy đã thể hiện sự trưởng thành đáng kinh ngạc. age time period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuổi già, sự già nua, người già. Old age, senility; an old person. Ví dụ : "My grandfather, in his eld, often reminisced about his childhood. " Ông tôi, khi đã ở tuổi già, thường hay hồi tưởng về thời thơ ấu của mình. age person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thời gian, kỷ nguyên, thời đại. Time; an age, an indefinitely long period of time. Ví dụ : "In eld, the pyramids of Egypt have stood against the desert winds. " Từ thời xa xưa, những kim tự tháp Ai Cập đã đứng vững trước gió sa mạc. time age period past history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thời xưa, Thời cổ, Thuở trước. Former ages, antiquity, olden times. Ví dụ : "The historian dedicated her life to studying the customs and traditions of eld, piecing together stories from ancient artifacts and texts. " Nhà sử học đã dành cả đời để nghiên cứu phong tục và truyền thống của thời xưa, chắp vá các câu chuyện từ những cổ vật và văn bản cổ. age history time past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Già đi, trở nên già. To age, become or grow old. Ví dụ : "As the years pass, even the strongest oak tree will slowly eld. " Khi năm tháng trôi qua, ngay cả cây sồi mạnh mẽ nhất cũng sẽ dần dần già đi. age time process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm trễ, kéo dài, nấn ná. To delay; linger. Ví dụ : "The tired dog would eld behind the family on their walk, slowing the pace considerably. " Con chó mệt mỏi cứ nấn ná phía sau gia đình trong lúc đi dạo, làm chậm tốc độ đi lại đáng kể. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho già đi, lão hóa. To make old, age. Ví dụ : "The constant stress of his demanding job began to eld him prematurely. " Áp lực thường xuyên từ công việc đầy đòi hỏi của anh ấy bắt đầu làm cho anh ấy già đi trước tuổi. age time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Già, lâu đời. Old. Ví dụ : "My grandfather is an eld man, and he often tells stories about his youth. " Ông tôi là một người đàn ông lớn tuổi, và ông thường kể những câu chuyện về thời trẻ của mình. age time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc