Hình nền cho eld
BeDict Logo

eld

/ɛld/

Định nghĩa

noun

Tuổi, tuổi tác, độ tuổi.

Ví dụ :

Ngay cả khi còn ít tuổi, cô ấy đã thể hiện sự trưởng thành đáng kinh ngạc.
noun

Thời xưa, Thời cổ, Thuở trước.

Ví dụ :

Nhà sử học đã dành cả đời để nghiên cứu phong tục và truyền thống của thời xưa, chắp vá các câu chuyện từ những cổ vật và văn bản cổ.
adjective

Già, lâu đời.

Ví dụ :

Ông tôi là một người đàn ông lớn tuổi, và ông thường kể những câu chuyện về thời trẻ của mình.