noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiệp sĩ giang hồ. A knight-errant. Ví dụ : "Sir Reginald, the errant knight of our local history club, was late to the meeting again. " Ngài Reginald, vị hiệp sĩ giang hồ của câu lạc bộ lịch sử địa phương chúng ta, lại đến trễ cuộc họp nữa rồi. literature person character style royal history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lầm lạc, sai trái, đi trệch hướng. Straying from the proper course or standard, or outside established limits. Ví dụ : "The errant student missed several classes this week, straying from the proper schedule. " Cậu học sinh lầm lạc đó đã nghỉ học mấy buổi tuần này, đi trệch khỏi lịch học đúng đắn. moral character attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lang thang, phiêu bạt. Wandering; roving around. Ví dụ : "The errant soccer ball rolled into the neighbor's yard after a wild kick. " Quả bóng đá lăn lông lốc sang sân nhà hàng xóm sau một cú sút mạnh. action way character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay sai sót, Lầm lỗi. Prone to making errors; misbehaved. Ví dụ : "We ran down the street in pursuit of the errant dog." Chúng tôi chạy đuổi theo con chó hay chạy lung tung trên đường. character moral attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lầm lạc, hoàn toàn sai trái. Utter, complete (negative); arrant. Ví dụ : "He was an arrant fool to believe the obviously fake email promising him a million dollars. " Hắn đúng là một thằng ngốc lầm lạc khi tin vào cái email rõ ràng là giả mạo hứa cho hắn một triệu đô la. negative word language style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc