Hình nền cho routers
BeDict Logo

routers

/ˈraʊtərz/ /ˈruːtərz/

Định nghĩa

noun

Bộ định tuyến, thiết bị định tuyến.

Ví dụ :

Tại kho hàng nhộn nhịp, các nhân viên điều phối hàng đã điều hướng các kiện hàng đến đúng xe tải giao hàng một cách hiệu quả.
noun

Ví dụ :

Bộ định tuyến ở nhà giúp kết nối tất cả máy tính và điện thoại của chúng ta với internet.
noun

Ví dụ :

Bộ định tuyến đã được cấu hình để chuyển tiếp các gói tin có địa chỉ IP nằm ngoài một phạm vi nhất định đến cổng kết nối internet của nó.
noun

Ví dụ :

Các kỹ sư đã sử dụng các công cụ định tuyến mạch phức tạp để kết nối tất cả các linh kiện nhỏ trên bảng mạch, đảm bảo thiết bị hoạt động chính xác.