Hình nền cho faulting
BeDict Logo

faulting

/ˈfɔːltɪŋ/ /ˈfɒltɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chỉ trích, đổ lỗi, trách móc.

Ví dụ :

Chị tôi cứ liên tục chê món ăn tôi nấu, hết bảo mặn quá lại bảo chưa chín.
noun

Sự đứt gãy, sự tạo thành đứt gãy địa chất.

Ví dụ :

Nhà địa chất đã nghiên cứu khu vực đó, chú ý đến những dấu hiệu có thể thấy được của sự tạo thành đứt gãy địa chất.