noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phụ nữ, người phụ nữ, cô gái. A woman, a wife; a young woman or girl. Ví dụ : "The young femme, still in her school uniform, hurried home to help her mother with dinner. " Cô gái trẻ, vẫn còn mặc đồng phục học sinh, vội vã về nhà giúp mẹ nấu cơm tối. person family human age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Les, les kín, người đồng tính nữ có vẻ ngoài nữ tính. A lesbian or other queer woman whose appearance, identity etc. is seen as feminine as opposed to butch. Ví dụ : "At the school dance, Maria, with her long hair and flowing dress, stood out as the only femme among the more traditionally masculine-presenting queer students. " Tại buổi khiêu vũ ở trường, Maria nổi bật hẳn lên với mái tóc dài và chiếc váy thướt tha, là người thuộc giới tính thứ ba duy nhất có vẻ ngoài nữ tính (les kín) giữa những bạn khác có vẻ ngoài nam tính hơn. person sex style culture society being human appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nữ tính, người nữ tính. A person whose gender is feminine-leaning, such as a feminine non-binary person. Ví dụ : "Wearing a dress and makeup makes Alex feel comfortable; they identify as femme. " Mặc váy và trang điểm khiến Alex cảm thấy thoải mái; họ nhận diện mình là người nữ tính. person sex body style culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nữ tính, thuộc về nữ giới. (entertainment) Pertaining to a femme; feminine, female. Ví dụ : "The drag queen's femme performance, complete with a sparkling gown and dramatic eyelashes, captivated the audience. " Màn trình diễn nữ tính của drag queen, với chiếc váy lấp lánh và hàng mi cong vút, đã thu hút khán giả. entertainment style appearance sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu đà, ẻo lả. Effeminate (of a man). Ví dụ : "He was sometimes called "femme" because of his gentle demeanor and love for traditionally feminine hobbies. " Thỉnh thoảng anh ấy bị gọi là "điệu đà" vì tính cách nhẹ nhàng và thích những sở thích thường dành cho phụ nữ. appearance character human style sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu đà, nữ tính (trong cộng đồng lesbian/queer). Characteristic of a feminine lesbian or queer woman. Ví dụ : "Her style was more femme than butch." Phong cách của cô ấy điệu đà, nữ tính hơn là mạnh mẽ, nam tính. appearance style sex person culture society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc