Hình nền cho fiddled
BeDict Logo

fiddled

/ˈfɪdld/

Định nghĩa

verb

Nghịch, mân mê.

Ví dụ :

Trong lúc chờ cuộc họp bắt đầu, anh ta lo lắng nghịch cây bút, bấm nó liên tục.
verb

Đàn theo điệu dân gian, chơi vĩ cầm theo phong cách dân gian.

Ví dụ :

Ông tôi thường đàn những điệu nhạc Ailen sôi động theo kiểu dân gian bằng cây vĩ cầm của ông tại những buổi họp mặt gia đình.