BeDict Logo

auditors

/ˈɔdɪtərz/ /ˈɑdɪtərz/
Hình ảnh minh họa cho auditors: Kiểm toán viên, người kiểm toán.
noun

Kiểm toán viên, người kiểm toán.

Các kiểm toán viên đã xem xét kỹ lưỡng hồ sơ tài chính của thành phố để đảm bảo tiền thuế của người dân được chi tiêu đúng mục đích.

Hình ảnh minh họa cho auditors: Người hướng dẫn tâm linh, nhà tư vấn tâm linh.
noun

Người hướng dẫn tâm linh, nhà tư vấn tâm linh.

Nhóm người hướng dẫn tâm linh mới đã giúp các thành viên nhà thờ cảm thấy bình yên hơn bằng cách lắng nghe những lo lắng của họ và hướng dẫn họ về mặt tinh thần.