verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghịch, mân mê. To play aimlessly. Ví dụ : "While waiting for the bus, he was fiddling with his phone, not really looking at anything. " Trong lúc chờ xe buýt, anh ấy cứ nghịch nghịch cái điện thoại, chứ thực ra cũng chẳng nhìn gì cả. action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vặn vẹo, làm giả, sửa đổi gian lận. To adjust or manipulate for deception or fraud. Ví dụ : "Fred was sacked when the auditors caught him fiddling the books." Fred bị sa thải khi kiểm toán viên bắt quả tang anh ta vặn vẹo sổ sách để gian lận. business law finance economy moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo vĩ cầm theo lối dân gian, gảy đàn vi-ô-lông. To play traditional tunes on a violin in a non-classical style. Ví dụ : "My grandpa loves fiddling old Irish songs on his violin every Sunday afternoon. " Ông tôi thích kéo vĩ cầm theo lối dân gian, chơi những bài hát Ai-len cổ trên đàn vi-ô-lông của ông ấy vào mỗi chiều chủ nhật. music entertainment tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mân mê, nghịch, táy máy. To touch or fidget with something in a restless or nervous way, or tinker with something in an attempt to make minor adjustments or improvements. Ví dụ : "Example Sentence: "During the test, he kept fiddling with his pen, which made the teacher suspicious." " Trong giờ kiểm tra, anh ta cứ mân mê cái bút, khiến cô giáo nghi ngờ. action attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lục lọi, nghịch ngợm. Action of the verb to fiddle Ví dụ : "Definition: "Action of the verb to fiddle" (meaning restless or nervous movements, often with the hands) Sentence: "During the long presentation, the fiddling with her pen betrayed her boredom." " Trong suốt bài thuyết trình dài, việc cô ấy cứ lục lọi, nghịch ngợm với cây bút đã tố cáo sự chán chường của cô. action music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vặt vãnh, không đáng kể. Of petty or trivial importance; footling Ví dụ : "It was a fiddling little fault, but ultimately proved disastrous." Đó chỉ là một lỗi nhỏ vặt vãnh thôi, nhưng cuối cùng lại gây ra hậu quả thảm khốc. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc