Hình nền cho fiddling
BeDict Logo

fiddling

/ˈfɪdlɪŋ/ /ˈfɪdəlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nghịch, mân mê.

Ví dụ :

Trong lúc chờ xe buýt, anh ấy cứ nghịch nghịch cái điện thoại, chứ thực ra cũng chẳng nhìn gì cả.
noun

Lục lọi, nghịch ngợm.

Ví dụ :

Trong suốt bài thuyết trình dài, việc cô ấy cứ lục lọi, nghịch ngợm với cây bút đã tố cáo sự chán chường của cô.