Hình nền cho fidgets
BeDict Logo

fidgets

/ˈfɪdʒɪts/

Định nghĩa

noun

Bồn chồn, sự cựa quậy, sự nhấp nhổm.

Ví dụ :

Sự bồn chồn cựa quậy liên tục của cô ấy trong suốt bài kiểm tra dài cho thấy cô ấy lo lắng đến mức nào.