verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông khói, hun khói. To expose (something) to fumes; specifically, to expose wood, etc., to ammonia in order to produce dark tints. Ví dụ : "The craftsman fumed the oak planks with ammonia to achieve a rich, dark brown color for the table. " Người thợ thủ công xông khói gỗ sồi bằng amoniac để tạo ra màu nâu sẫm đậm đà cho chiếc bàn. material chemistry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông khói, xông hương. To apply or offer incense to. Ví dụ : "The priest fumed the altar with sweet-smelling incense before the service began. " Trước khi buổi lễ bắt đầu, cha xứ đã xông hương thơm ngát lên bàn thờ. ritual religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc khói, xông khói. To emit fumes. Ví dụ : "The old car fumed black smoke as it struggled up the hill. " Chiếc xe cũ bốc khói đen mù mịt khi cố gắng leo lên dốc. environment chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc khói, bốc hơi, phừng phừng. To pass off in fumes or vapours. Ví dụ : "The overflowing compost bin fumed unpleasantly, filling the backyard with a strong odor. " Thùng rác ủ phân đầy tràn bốc khói khó chịu, làm cả sân sau nồng nặc mùi hôi. chemistry substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi giận, bốc khói, tức giận. To express or feel great anger. Ví dụ : "He’s still fuming about the argument they had yesterday." Anh ấy vẫn còn đang nổi giận đùng đùng về cuộc cãi nhau hôm qua. emotion mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc khói, ngơ ngẩn, lờ đờ. To be as in a mist; to be dulled and stupefied. Ví dụ : "After a long day staring at the computer screen, Sarah's eyes fumed, making it difficult to focus. " Sau một ngày dài dán mắt vào màn hình máy tính, mắt của Sarah như bốc khói, khiến cô khó tập trung được. mind sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc