Hình nền cho vapours
BeDict Logo

vapours

/ˈveɪpərz/

Định nghĩa

noun

Hơi, hơi nước, khói.

Ví dụ :

Dung dịch tẩy rửa mạnh đó tỏa ra những hơi hóa chất nồng nặc, gây cay xè mắt, lấp đầy căn phòng tắm nhỏ.
noun

Hơi, sự phù du, ảo vọng, khoác lác.

Ví dụ :

Những kế hoạch lớn lao trở thành diễn viên nổi tiếng của anh ta chỉ là những ảo vọng hão huyền, vì anh ta dành nhiều thời gian để khoác lác về nó hơn là thực sự luyện tập.
noun

U uất, buồn rầu, suy nhược thần kinh.

Ví dụ :

Sau một tuần thời tiết ảm đạm và phải ở trong nhà, cô ấy cảm thấy u uất, buồn rầu, suy nhược thần kinh đến mức không thể gượng dậy ra khỏi nhà được.