BeDict Logo

vapours

/ˈveɪpərz/
Hình ảnh minh họa cho vapours: Hơi, sự phù du, ảo vọng, khoác lác.
noun

Hơi, sự phù du, ảo vọng, khoác lác.

Những kế hoạch lớn lao trở thành diễn viên nổi tiếng của anh ta chỉ là những ảo vọng hão huyền, vì anh ta dành nhiều thời gian để khoác lác về nó hơn là thực sự luyện tập.

Hình ảnh minh họa cho vapours: U uất, buồn rầu, suy nhược thần kinh.
noun

U uất, buồn rầu, suy nhược thần kinh.

Sau một tuần thời tiết ảm đạm và phải ở trong nhà, cô ấy cảm thấy u uất, buồn rầu, suy nhược thần kinh đến mức không thể gượng dậy ra khỏi nhà được.