Hình nền cho fussing
BeDict Logo

fussing

/ˈfʌsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lo lắng thái quá, sốt sắng.

Ví dụ :

Bà anh ấy sẽ không bao giờ ngừng lo lắng thái quá về việc anh ấy ăn chay đâu.