Hình nền cho curries
BeDict Logo

curries

/ˈkʌriz/ /ˈkɜːriz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Gia đình tôi thường tận dụng đồ ăn thừa từ bữa tối để nấu ri, dùng nước cốt dừa và các loại gia vị để tạo ra một món ăn hoàn toàn mới và ngon miệng.
verb

Ví dụ :

Lập trình viên hàm áp dụng currying cho hàm cộng để tạo ra một hàm mới, hàm này sẽ cộng một giá trị cụ thể vào bất kỳ đầu vào nào.