noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cà ri, món cà ri. One of a family of dishes originating from South Asian cuisine, flavoured by a spiced sauce. Ví dụ : "My family often curries leftovers from dinner, using coconut milk and spices to create a completely new and delicious meal. " Gia đình tôi thường tận dụng đồ ăn thừa từ bữa tối để nấu cà ri, dùng nước cốt dừa và các loại gia vị để tạo ra một món ăn hoàn toàn mới và ngon miệng. food culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cà ri, món cà ri. A spiced sauce or relish, especially one flavoured with curry powder. Ví dụ : "The restaurant serves many types of curries, from mild vegetable versions to spicy meat dishes. " Nhà hàng này phục vụ rất nhiều món cà ri, từ cà ri rau củ thanh đạm đến cà ri thịt cay nồng. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bột cà ri. Curry powder. Ví dụ : "My mom keeps a jar of curries in the spice rack to quickly add flavor to rice and vegetables. " Mẹ tôi luôn để sẵn một lọ bột cà ri trên giá gia vị để nhanh chóng thêm hương vị cho cơm và rau. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nấu cà ri, tẩm cà ri. To cook or season with curry powder. Ví dụ : "My mom curries the chicken with lots of turmeric and ginger for extra flavor. " Mẹ tôi nấu món gà cà ri với nhiều bột nghệ và gừng để thêm hương vị đậm đà. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chải lông (ngựa). To groom (a horse); to dress or rub down a horse with a curry comb. Ví dụ : "Every morning, Maria curries her horse, brushing away the mud and tangles from its coat. " Mỗi sáng, Maria chải lông cho con ngựa của cô ấy, phủi đi bùn đất và gỡ rối khỏi bộ lông của nó. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc da. To dress (leather) after it is tanned by beating, rubbing, scraping and colouring. Ví dụ : "The leatherworker carefully curries the tanned hide, rubbing in oils to soften and protect it. " Người thợ da cẩn thận thuộc tấm da đã rám nắng, xoa dầu để làm mềm và bảo vệ nó. material process industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh đập, quất, thụi. To beat, thrash; to drub. Ví dụ : "The bully often curries smaller children after school, leaving them bruised and afraid. " Thằng bắt nạt thường xuyên đánh đập những đứa trẻ nhỏ hơn sau giờ học, khiến chúng bầm tím và sợ hãi. action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nịnh bợ, xu nịnh, lấy lòng. To try to win or gain (favour) by flattering. Ví dụ : "The new employee always curries favor with the boss by agreeing with everything he says and bringing him coffee every morning. " Người nhân viên mới luôn xu nịnh sếp bằng cách đồng ý với mọi điều sếp nói và mang cà phê cho sếp mỗi sáng. attitude character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Áp dụng currying. To perform currying upon. Ví dụ : "The functional programmer curries the add function to create a new function that adds a specific value to any input. " Lập trình viên hàm áp dụng currying cho hàm cộng để tạo ra một hàm mới, hàm này sẽ cộng một giá trị cụ thể vào bất kỳ đầu vào nào. computing technical internet machine system function process science technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lao, chạy vội. To scurry; to ride or run hastily Ví dụ : "Seeing the bus pulling away, Maria curries down the street, hoping to catch it at the next stop. " Thấy xe buýt bắt đầu rời đi, Maria lao vội xuống phố, hy vọng bắt kịp xe ở trạm kế tiếp. action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi hết, Vượt qua. To cover (a distance); (of a projectile) to traverse (its range). Ví dụ : "The hiker curried the long trail through the woods. " Người đi bộ đường dài đã vượt qua con đường mòn dài xuyên khu rừng. physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vội vã, hối hả. To hurry. Ví dụ : ""My mom curries me along in the morning so I won't be late for school." " Mẹ tôi hay hối hả thúc giục tôi vào buổi sáng để tôi không bị trễ học. action way time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỏ đá, mỏ khai thác đá. A site for mining stone, limestone, or slate. Ví dụ : "Michelangelo personally quarried marble from the world-famous quarry at Carrara." Michelangelo đích thân khai thác đá cẩm thạch từ mỏ đá nổi tiếng thế giới ở Carrara. geology material building industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lòng, Phèo. A part of the entrails of a hunted animal, given to the hounds as a reward. Ví dụ : "After the hunt, the huntsman tossed the curries to the eagerly awaiting hounds as their well-deserved prize. " Sau cuộc đi săn, người thợ săn ném lòng phèo cho lũ chó săn đang háo hức chờ đợi như một phần thưởng xứng đáng. animal food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con mồi, thú săn. An animal, often a bird or mammal, which is hunted. Ví dụ : ""In the Scottish Highlands, deer are often considered curries for hunters." " Ở vùng cao nguyên Scotland, hươu thường được xem là con mồi cho những người đi săn. animal food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mục tiêu, đối tượng theo đuổi. An object of search or pursuit. Ví dụ : "Even after years of searching, true happiness remained one of life's elusive curries. " Ngay cả sau nhiều năm tìm kiếm, hạnh phúc thật sự vẫn là một trong những mục tiêu theo đuổi khó nắm bắt nhất của cuộc đời. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ A diamond-shaped tile or pane, often of glass or stone. Ví dụ : "The stained-glass window featured a pattern of colorful curries that let in dappled sunlight. " Cửa sổ kính màu có họa tiết gồm những mảnh kính hình thoi nhiều màu sắc, hắt ánh nắng lốm đốm vào trong. material architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc