noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ quấy rối, người gây rối. One who harries. Ví dụ : "The persistent bill collector was a real harrier, calling our house several times a day. " Cái người thu nợ dai dẳng đó đúng là một kẻ quấy rối thực sự, gọi điện đến nhà chúng tôi mấy lần một ngày. person animal job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diều mướp. Any of several birds of prey in the genus Circus of the subfamily Circinae which fly low over meadows and marshes and hunt small mammals or birds. Ví dụ : "While walking in the meadow, we spotted a harrier gliding low, searching for a mouse in the tall grass. " Khi đi dạo trên đồng cỏ, chúng tôi thấy một con diều mướp đang lượn thấp, tìm chuột trong đám cỏ cao. animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chạy việt dã. A runner, specifically, a cross country runner. Ví dụ : "The school's best harrier finished first in the cross-country meet. " Vận động viên chạy việt dã giỏi nhất của trường đã về nhất trong cuộc thi chạy việt dã. sport person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó săn thỏ. A kind of dog used to hunt hares; a harehound. Ví dụ : "The farmer kept a pack of harriers to control the hare population on his land. " Người nông dân nuôi một đàn chó săn thỏ để kiểm soát số lượng thỏ trên đất của mình. animal sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc