Hình nền cho harriers
BeDict Logo

harriers

/ˈhæriərz/

Định nghĩa

noun

Kẻ quấy rối, người quấy nhiễu.

Ví dụ :

Những người thu nợ dai dẳng đó hành động như những kẻ quấy rối, liên tục gọi điện và gửi thư đòi thanh toán.
noun

Ví dụ :

Khi đi bộ đường dài qua đầm lầy, chúng tôi thấy vài con diều mướp lượn thấp, tìm kiếm chuột trong đám cỏ cao.