Hình nền cho haystacks
BeDict Logo

haystacks

/ˈheɪstæks/

Định nghĩa

noun

Đống rơm, Cây rơm.

Ví dụ :

Bọn trẻ thích chơi trốn tìm trong những đống rơm lớn ở cánh đồng của bác nông dân.
noun

Ví dụ :

Tối nay chúng ta ăn kiểu cơm trộn nhé; mọi người tự trộn cơm với gạo, ớt, phô mai và các món yêu thích của mình.