Hình nền cho hermits
BeDict Logo

hermits

/ˈhɜrmɪts/

Định nghĩa

noun

Ẩn sĩ, người tu hành, người ở ẩn.

Ví dụ :

Một vài ẩn sĩ sống trên núi, tìm kiếm sự bình yên trong tâm hồn远离 thế giới xô bồ.
noun

Ẩn sĩ, người ẩn dật, người sống ẩn dật.

Ví dụ :

Vì thích sự cô độc và tránh xa các buổi tụ họp xã hội, các nhà sư sống như những ẩn sĩ trong các hang động núi non hẻo lánh.