Hình nền cho inoculated
BeDict Logo

inoculated

/ɪˈnɑkjəˌleɪtɪd/ /ɪˈnɑːkjəˌleɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Tiêm chủng, chủng ngừa.

Ví dụ :

Trẻ em đã được tiêm chủng ngừa bệnh sởi trước khi bắt đầu đi học.
verb

Bảo vệ, che chở, phòng ngừa.

Ví dụ :

Trường học đã bảo vệ học sinh khỏi nạn bắt nạt trực tuyến bằng cách dạy các em về an toàn trên mạng và giao tiếp tôn trọng.