Hình nền cho inoculating
BeDict Logo

inoculating

/ɪˈnɑkjəˌleɪtɪŋ/ /ɪˈnɒkjəˌleɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tiêm chủng, chích ngừa.

Ví dụ :

Bác sĩ đang tiêm ngừa vắc-xin cúm cho đứa bé để bảo vệ bé khỏi bị bệnh vào mùa đông này.