noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ, giai đoạn phát triển, tuổi. Any one of the several stages of postembryonic development which an arthropod undergoes, between molts, before it reaches sexual maturity. Ví dụ : "The caterpillar grew bigger with each instar, shedding its skin between each stage. " Con sâu bướm lớn hơn sau mỗi kỳ phát triển (tuổi), lột da giữa các giai đoạn đó. biology animal insect stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giai đoạn phát triển của côn trùng. An arthropod at a specified one of these stages of development. Ví dụ : "The caterpillar shed its skin and entered a new instar, growing larger and eating more leaves. " Con sâu bướm lột xác và bước vào một giai đoạn phát triển mới, lớn hơn và ăn nhiều lá hơn. biology animal organism insect science stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giai đoạn, thời kỳ phát triển. (by extension) A stage in development. Ví dụ : ""High school is just one instar in a person's educational journey." " Trung học phổ thông chỉ là một giai đoạn trong hành trình học vấn của một người. biology stage animal insect time process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn sao, trang trí bằng sao. To stud or adorn with stars or other brilliants; to star. Ví dụ : "The craft teacher asked the children to instar their construction paper night sky with glitter glue stars. " Cô giáo dạy thủ công yêu cầu các bạn nhỏ gắn những ngôi sao làm bằng keo kim tuyến lấp lánh lên bầu trời đêm bằng giấy màu của mình. appearance art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lăng xê, biến thành ngôi sao. To make a star of; set as a star. Ví dụ : "The university hopes to instar its most promising graduates by showcasing their research at national conferences. " Trường đại học hy vọng sẽ lăng xê, biến thành ngôi sao những sinh viên tốt nghiệp triển vọng nhất của mình bằng cách giới thiệu nghiên cứu của họ tại các hội nghị quốc gia. culture media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc