Hình nền cho brilliants
BeDict Logo

brilliants

/ˈbɹɪljənts/ /ˈbɹɪliənts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ kim hoàn trưng bày mấy viên kim cương ограn giác, những mặt cắt của chúng bắt sáng và tạo ra một ánh lấp lánh rực rỡ.
noun

Ví dụ :

Cái máy in cổ chỉ có các cỡ chữ excelsior, hạt chữ 4 point, và diamond, khiến cho việc tái tạo các chi tiết nhỏ trở nên khó khăn.
noun

Chim Heliodoxa.

Ví dụ :

Khi đi ngắm chim trong khu rừng mây, nhà tự nhiên học đã chỉ ra vài con chim Heliodoxa, dễ dàng nhận biết nhờ bộ lông màu xanh lục lấp lánh và chiếc mỏ cong đặc trưng.