Hình nền cho invoked
BeDict Logo

invoked

/ɪnˈvoʊkt/ /ɪnˈvoʊkd/

Định nghĩa

verb

Cầu khẩn, khấn vái, thỉnh cầu.

Ví dụ :

Trước khi làm bài kiểm tra khó khăn đó, Maria nhắm mắt lại và cầu khẩn bà của mình ban cho sự sáng suốt để dẫn dắt cô ấy.
verb

Kêu gọi, viện dẫn.

Ví dụ :

Trong một số cộng đồng Cơ Đốc giáo, viện dẫn Kinh Thánh được xem như một bằng chứng không thể chối cãi.