verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầu khẩn, khấn vái, thỉnh cầu. To call upon (a person, a god) for help, assistance or guidance. Ví dụ : "Before taking the difficult exam, Maria closed her eyes and invoked her grandmother's wisdom for guidance. " Trước khi làm bài kiểm tra khó khăn đó, Maria nhắm mắt lại và cầu khẩn bà của mình ban cho sự sáng suốt để dẫn dắt cô ấy. religion mythology philosophy theology soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu gọi, thỉnh cầu, cầu khẩn. To solicit, petition for, appeal to a favorable attitude. Ví dụ : "The student invoked the teacher's help to understand the difficult math problem. " Người học sinh đã kêu gọi sự giúp đỡ của giáo viên để hiểu bài toán khó. attitude action communication religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu gọi, gợi lên, khơi gợi. To call to mind (something) for some purpose. Ví dụ : "The teacher invoked the school rules when students started talking during the test. " Giáo viên đã nhắc lại nội quy của trường khi học sinh bắt đầu nói chuyện trong lúc kiểm tra. mind action philosophy religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu gọi, viện dẫn. To appeal for validation to a (notably cited) authority. Ví dụ : "In certain Christian circles, invoking the Bible constitutes irrefutable proof." Trong một số cộng đồng Cơ Đốc giáo, viện dẫn Kinh Thánh được xem như một bằng chứng không thể chối cãi. law government politics philosophy religion communication writing literature doctrine theory right statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Triệu hồi, khẩn cầu. To conjure up with incantations. Ví dụ : "This satanist ritual invokes Beelzebub." Nghi lễ của những người thờ quỷ Satan này triệu hồi Beelzebub bằng những câu thần chú. ritual religion mythology supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ra, dẫn đến. To bring about as an inevitable consequence. Ví dụ : "Blasphemy is taboo as it may invoke divine wrath." Báng bổ là điều cấm kỵ vì nó có thể gây ra cơn thịnh nộ của thần thánh. outcome action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Triệu hồi, kích hoạt, thực thi. To cause (a program or subroutine) to execute. Ví dụ : "Interactive programs let the users enter choices and invoke the corresponding routines." Các chương trình tương tác cho phép người dùng nhập lựa chọn và kích hoạt các quy trình tương ứng. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc