BeDict Logo

invective

/ɪnˈvɛktɪv/
Hình ảnh minh họa cho invective: Lời chỉ trích gay gắt, lời công kích dữ dội.
noun

Lời chỉ trích gay gắt, lời công kích dữ dội.

Vị chính trị gia đã đáp trả câu hỏi của phóng viên bằng một tràng những lời công kích dữ dội, chỉ trích sự đáng tin của phóng viên thay vì trả lời câu hỏi.

Hình ảnh minh họa cho invective: Lời chửi rủa, lời thoá mạ.
noun

Lời chửi rủa, lời thoá mạ.

Cuộc tranh luận chính trị biến thành một cuộc cãi vã ầm ĩ với đầy những lời thoá mạ cá nhân, khiến người ta khó mà hiểu được chính sách thực tế của các ứng cử viên.