Hình nền cho irregularity
BeDict Logo

irregularity

/ɪ.ˌrɛ.ɡjə.ˈlæ.rə.ti/

Định nghĩa

noun

Sự bất thường, điều bất thường, tính không đều.

Ví dụ :

Giáo viên nhận thấy một điều bất thường trong điểm thi của học sinh: một số em đạt điểm cao bất thường, trong khi những em khác lại có điểm thấp hơn nhiều so với dự kiến.
noun

Sự bất thường, sự sai phạm, điều trái lệ.

Ví dụ :

Người kế toán phát hiện một sự sai phạm trong sổ sách tài chính của công ty, cho thấy có khả năng đã có việc sử dụng tiền bạc không đúng quy định.
noun

Bất thường tiêu hóa, rối loạn tiêu hóa, táo bón hoặc tiêu chảy.

Ví dụ :

Dạo gần đây bà tôi bị rối loạn tiêu hóa, lúc táo bón lúc tiêu chảy, nên bà đã đi khám bác sĩ.