BeDict Logo

irregularity

/ɪ.ˌrɛ.ɡjə.ˈlæ.rə.ti/
Hình ảnh minh họa cho irregularity: Sự bất thường, điều bất thường, tính không đều.
 - Image 1
irregularity: Sự bất thường, điều bất thường, tính không đều.
 - Thumbnail 1
irregularity: Sự bất thường, điều bất thường, tính không đều.
 - Thumbnail 2
noun

Sự bất thường, điều bất thường, tính không đều.

Giáo viên nhận thấy một điều bất thường trong điểm thi của học sinh: một số em đạt điểm cao bất thường, trong khi những em khác lại có điểm thấp hơn nhiều so với dự kiến.