verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ép, vắt lấy nước. To extract the juice from something. Ví dụ : "She juiced the oranges to make fresh orange juice for breakfast. " Cô ấy ép cam để làm nước cam tươi cho bữa sáng. food drink utensil agriculture fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp thêm sinh lực, kích thích. To energize or stimulate something. Ví dụ : "The team juiced up their performance with a pep talk before the final game. " Trước trận chung kết, cả đội đã được tiếp thêm sinh lực nhờ buổi nói chuyện khích lệ, giúp họ thi đấu bùng nổ hơn. energy action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã vắt nước, hết nước. (of a fruit etc) That has had the juice extracted. Ví dụ : "After making orange juice, the juiced orange rinds were composted in the garden. " Sau khi làm nước cam, vỏ cam đã vắt hết nước được ủ làm phân bón trong vườn. fruit food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say, Xỉn, Say khướt. Drunk. Ví dụ : "After the party, Mark was clearly juiced and needed a ride home. " Sau bữa tiệc, rõ ràng là Mark đã say khướt và cần người chở về nhà. drink sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hào hứng, phấn khích. Excited. Ví dụ : "She was so juiced about starting her new job that she couldn't sleep the night before. " Cô ấy hào hứng đến nỗi mất ngủ cả đêm trước khi bắt đầu công việc mới. sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dùng steroid, chơi đồ. On steroids. Ví dụ : "He got incredibly strong over the summer; people suspect he's juiced. " Hắn ta khỏe lên kinh khủng trong hè; mọi người nghi ngờ hắn ta chơi đồ. medicine body sport physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc